lịch dương năm 1977
Lịch Âm Dương Thứ Sáu, 21/1/1977, ngày 3 tháng 12 Năm Bính Thìn, Xem ngày giờ tốt Hôm nay Lịch tháng Đổi ngày Tháng 1 Năm 1977 21 Thứ Sáu Nếu anh không muốn rước phiền não vào mình, thì người khác cũng không cách nào gây phiền não cho bạn. Vì chính tâm bạn không buông xuống nổi. Ngày Mậu Dần 3 Tháng Tân Sửu Giờ Nhâm Tý Tháng 12 Năm Bính Thìn
Mệnh lý cho người Nữ sinh giờ Mão, Thứ Sáu ngày 19/8/1977 Dương lịch. Âm lịch là giờ Ất Mão ngày Mậu Thân tháng Mậu Thân năm Đinh Tị (ĐẠI KHÊ THỦY). Người Nữ, sinh giờ Mão, ngày 19, tháng 8, năm 1977 dương lịch. Bảng: Thông tin Âm - Dương Lịch;
Theo thống kê của Lịch Âm 1977 thì trong năm 1977 sẽ có tổng cộng 183 ngày tốt và 182 ngày xấu. Chúng tôi xin gửi tới quý độc giả trang xem lịch âm dương năm 1977 để giúp quý độc giả xem được lịch âm dương, ngày tốt ngày xấu trong 12 tháng của năm 1977 một cách thuận tiện và trực quan nhất. Âm lịch hôm nay Âm lịch 1977 Tử vi 2021
Bài viết này Miendiaoc.vn sẽ tổng hợp hết tất cả các tuổi của các năm sinh từ 1990 cho đến 2022 để mọi người điều có thể tra cứu được, không những đầy đủ mà còn tổng hợp cả tuổi dương lịch và âm lịch để tiện tra cứu hơn. Cũng xin lưu ý thêm là bài viết sẽ được cập nhật liên tiếp để chắc
Năm 1969, sáp nhập xã Ngọc Châu của huyện Nam Sách vào thị xã Hải Dương. [4] Năm 1974, điều chỉnh địa giới một số xã và thị trấn thuộc các huyện Ninh Giang, Chí Linh, Tứ Kỳ, Cẩm Giàng, Nam Sách và thị xã Hải Dương. [5] Năm 1977, hợp nhất huyện Cẩm Giàng và huyện Bình Giang thành một huyện lấy tên là huyện Cẩm Bình. [6]
Tử vi tháng 9 âm lịch - tuổi Đinh Tỵ - 1977. Tuổi: Đinh Tỵ - Sinh năm 1977. Mệnh: Sa trung Thổ (Đất lẫn trong cát) Cầm tinh: Con Rắn. Con số hợp mệnh: 2, 5, 8, 9. Con số khắc mệnh: 3, 4. Tuổi hợp làm ăn: Nhâm Thân, Bính Thân. Tuổi khắc làm ăn: Quý Mùi, Tân Mão, Quý Tỵ, Kỷ Hợi
Vay Tien Nhanh Ggads. Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 12/11/1976- Thứ bảy Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 1977 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 11 12 Thứ bảy Năm 1976 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 20/11/1976- Chủ Nhật Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 1 9 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 11 20 Chủ Nhật Năm 1976 Ngày Bính Dần, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 16/12/1976- Thứ Năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 12 16 Thứ Năm Năm 1976 Ngày Tân Mão, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 27/12/1976- Thứ Hai Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 1977 Dương Lịch Tháng 2 14 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 12 27 Thứ Hai Năm 1976 Ngày Nhâm Dần, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn, Tiết Lập Xuân Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 10/1/1977- Chủ Nhật Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 2 27 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 1 10 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Ất Mão, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tỵ, Tiết Vũ thủy Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 19/1/1977- Thứ Ba Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 1977 Dương Lịch Tháng 3 8 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 1 19 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Giáp Tý, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tỵ, Tiết Kinh Trập Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 1/2/1977- Chủ Nhật Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 1977 Dương Lịch Tháng 3 20 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 1 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Bính Tý, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 3/2/1977- Thứ Ba Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 1977 Dương Lịch Tháng 3 22 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 3 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 7/2/1977- Thứ bảy Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1977 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 7 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 8/2/1977- Chủ Nhật Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 3 27 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 8 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/2/1977- Thứ Sáu Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 1977 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 13 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 17/2/1977- Thứ Ba Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 1977 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 17 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 5/3/1977- Thứ Sáu Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 1977 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 5 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Cốc vũ Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 13/3/1977- Thứ bảy Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 1977 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 13 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Cốc vũ Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 14/3/1977- Chủ Nhật Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 1977 Dương Lịch Tháng 5 1 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 14 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 20/3/1977- Thứ bảy Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 1977 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 20 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Giáp Tý, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Hạ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 26/3/1977- Thứ Sáu Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 1977 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 26 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Canh Ngọ, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Hạ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 2/4/1977- Thứ Năm Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 1977 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 4 2 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Bính Tý, Tháng Ất Tỵ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 15/4/1977- Thứ Tư Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 1977 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Ất Tỵ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 1/5/1977- Thứ Sáu Ngày của cha - Xem Ngày của cha 1977 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 5 1 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Ất Tỵ, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 5/5/1977- Thứ Ba Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 12/5/1977- Thứ Ba Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 6 28 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 5 12 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Bính Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 25/5/1977- Thứ Hai Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 1977 Dương Lịch Tháng 7 11 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 5 25 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu Thử Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/6/1977- Thứ Tư Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 1977 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 12 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 13/6/1977- Thứ Năm Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 13 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại thử Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 5/7/1977- Thứ Sáu Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 1977 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 7 5 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Mậu Thân, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Thu Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 19/7/1977- Thứ Sáu Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 1977 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 7 19 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xử thử Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 27/7/1977- Thứ bảy Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 7 27 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Tỵ, Tiết Bạch Lộ Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 19/8/1977- Thứ bảy Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 1977 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 8 19 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Tân Mão, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tỵ, Tiết Thu phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 28/8/1977- Thứ Hai Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 1977 Dương Lịch Tháng 10 10 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 8 28 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Canh Tý, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 1/9/1977- Thứ Năm Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 9 1 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Quý Mão, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hàn Lộ Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 8/9/1977- Thứ Năm Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 9 8 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hàn Lộ Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 19/9/1977- Thứ Hai Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 1977 Dương Lịch Tháng 10 31 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 9 19 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Tân Dậu, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tỵ, Tiết Sương giáng Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 28/9/1977- Thứ Tư Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 9 28 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Canh Ngọ, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Đông Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 10/10/1977- Chủ Nhật Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 11 20 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Tân Tỵ, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Đông Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/10/1977- Thứ Tư Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 10 13 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu tuyết Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 21/10/1977- Thứ Năm Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 1977 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 10 21 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu tuyết Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 9/11/1977- Thứ Hai Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 1977 Dương Lịch Tháng 12 19 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 11 9 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Canh Tuất, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 12/11/1977- Thứ Năm Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 1977 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 11 12 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Quý Sửu, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 14/11/1977- Thứ bảy Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 1977 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 11 14 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Ất Mão, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đông chí Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/1977- Thứ Sáu Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 1977 Dương Lịch Tháng 2 18 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Bính Ngọ, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Xuân Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 13/1/1977- Thứ Tư Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 1977 Dương Lịch Tháng 3 2 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tỵ, Tiết Vũ thủy Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/1/1977- Thứ Sáu Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 1977 Dương Lịch Tháng 3 4 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Canh Thân, Tháng Nhâm Dần, Năm Đinh Tỵ, Tiết Vũ thủy Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 2/2/1977- Thứ Hai Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 1977 Dương Lịch Tháng 3 21 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/2/1977- Chủ Nhật Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 1977 Dương Lịch Tháng 4 3 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 15 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Canh Dần, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 19/2/1977- Thứ Năm Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 1977 Dương Lịch Tháng 4 7 Thứ Năm Năm 1977 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Năm Năm 1977 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Tỵ, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 10/3/1977- Thứ Tư Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 1977 Dương Lịch Tháng 4 27 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 10 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 3/3/1977- Thứ Tư Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 1977 Dương Lịch Tháng 4 20 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Thìn, Năm Đinh Tỵ, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 14/4/1977- Thứ Ba Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 1977 Dương Lịch Tháng 5 31 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Mậu Tý, Tháng Ất Tỵ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/4/1977- Thứ Tư Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 1977 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Tư Năm 1977 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Ất Tỵ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 5/5/1977- Thứ Ba Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 1977 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 3/6/1977- Thứ Hai Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 1977 Dương Lịch Tháng 7 18 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Bính Tý, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 4/6/1977- Thứ Ba Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 1977 Dương Lịch Tháng 7 19 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 4 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Đinh Sửu, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 8/6/1977- Thứ bảy Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 1977 Dương Lịch Tháng 7 23 Thứ bảy Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ bảy Năm 1977 Ngày Tân Tỵ, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/6/1977- Chủ Nhật Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 1977 Dương Lịch Tháng 7 24 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 9 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 23/6/1977- Chủ Nhật Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 1977 Dương Lịch Tháng 8 7 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 23 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Bính Thân, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Thu Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 10/6/1977- Thứ Hai Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 1977 Dương Lịch Tháng 7 25 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Quý Mùi, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/7/1977- Thứ Hai Vu Lan - Xem Vu Lan 1977 Dương Lịch Tháng 8 29 Thứ Hai Năm 1977 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Hai Năm 1977 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Mậu Thân, Năm Đinh Tỵ, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 1/8/1977- Thứ Ba Tết Katê - Xem Tết Katê 1977 Dương Lịch Tháng 9 13 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 8 1 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Quý Dậu, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tỵ, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/8/1977- Thứ Ba Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 1977 Dương Lịch Tháng 9 27 Thứ Ba Năm 1977 Âm Lịch Tháng 8 15 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Đinh Hợi, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Tỵ, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/9/1977- Thứ Sáu Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 1977 Dương Lịch Tháng 10 21 Thứ Sáu Năm 1977 Âm Lịch Tháng 9 9 Thứ Sáu Năm 1977 Ngày Tân Hợi, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Tỵ, Tiết Hàn Lộ Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/10/1977- Chủ Nhật Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 1977 Dương Lịch Tháng 11 20 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Tân Tỵ, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Tỵ, Tiết Lập Đông Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/11/1977- Chủ Nhật Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 1977 Dương Lịch Tháng 12 25 Chủ Nhật Năm 1977 Âm Lịch Tháng 11 15 Chủ Nhật Năm 1977 Ngày Bính Thìn, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đông chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 25/11/1977- Thứ Tư Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 1978 Dương Lịch Tháng 1 4 Thứ Tư Năm 1978 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ Tư Năm 1977 Ngày Bính Dần, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đông chí Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 23/12/1977- Thứ Ba Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 1978 Dương Lịch Tháng 1 31 Thứ Ba Năm 1978 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ Ba Năm 1977 Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Lịch âm dương Dương lịch Chủ nhật, ngày 29/05/1977 Ngày Âm Lịch 12/04/1977 - Ngày Bính Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Tị Nạp âm Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà - Hành Thổ Tiết Tiểu mãn - Mùa Hạ - Ngày Hoàng đạo Kim quỹNgày Hoàng đạo Kim quỹ Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Mão. Tam hợp Dần, Ngọ Tuổi xung ngày Nhâm Tý, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Mậu Thìn Tuổi xung tháng Tân Tị, Tân Hợi, Quý HợiKiến trừ thập nhị khách Trực Chấp Tốt cho các việc lưu giữ lâu dài cái tốt cho mai sau như trồng trọt, cất giữ tiền bạc, khởi công xây dựng, tạo tácXấu với các việc xuất tiền của, dời nhà ở, xuất hành, mở cửa thập bát tú Sao Tinh Việc nên làm Tốt cho việc xây dựng Việc không nên làm Kỵ cưới hỏi, chôn cất, tu bổ phần mộ. Ngoại lệ Sao Tinh vào ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Vào ngày Thân là Đăng Giá nên xây cất, kỵ chôn Tinh hợp với các ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh hạp thông thưSao tốt Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trươngTuế hợp Tốt mọi việcGiải thần* Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan. Trừ được các sao xấuThiên quý* Tốt mọi việcTrực tinh Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sátThiên đức hợp* Tốt mọi việc Sao xấu Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hànhKhông phòng Kỵ giá thúQuỷ khốc Xấu với tế tự, mai tángTrùng tang* Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhàTứ thời đại mộ Kỵ an tángXích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcXuất hành Ngày xuất hành Bảo Thương - Xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc thuận buồm xuôi gió, làm mọi việc đều tốt. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Nam - Tài Thần Đông - Hạc thần Tây Bắc. Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Sửu 01h-03h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Dần 03h-05h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mão 05h-07h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thìn 07h-09h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tỵ 09h-11h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Ngọ 11h-13h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mùi 13h-15h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thân 15h-17h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dậu 17h-19h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Tuất 19h-21h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Hợi 21h-23h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối tổ bách kỵ nhật Ngày Bính Không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai Ngày Tuất Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường
Ngày lễ dương lịch tháng 12 1/12 Ngày thế giới phòng chống AIDS. 19/12 Ngày toàn quốc kháng chiến. 24/12 Ngày lễ Giáng sinh. 22/12 Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam. Sự kiện lịch sử tháng 12 01/12 Ngày thế giới phòng chống AIDS 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam Ngày lễ âm lịch tháng 12 10/10 Tết Thường Tân. 15/10 Tết Hạ Nguyên. Ngày xuất hành âm lịch 21/10 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 22/10 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 23/10 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 24/10 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 25/10 - Ngày Đường Phong rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 26/10 - Ngày Kim Thổ ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 27/10 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 28/10 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 29/10 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 30/10 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 1/11 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 2/11 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 3/11 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 4/11 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 5/11 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. 6/11 - Ngày Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 7/11 - Ngày Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 8/11 - Ngày Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. 9/11 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 10/11 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 11/11 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 12/11 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 13/11 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. 14/11 - Ngày Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 15/11 - Ngày Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 16/11 - Ngày Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. 17/11 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 18/11 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 19/11 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 20/11 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 21/11 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
Lịch âm 1977 - Tra cứu lịch âm dương, lịch vạn niên của 12 tháng trong năm 1977 Đinh Tỵ. Xem ngày tốt xấu, ngày lễ âm dương, cùng nhiều sự kiện lớn trong năm 1977 rất đầy đủ và chi tiết. Chi tiết lịch âm năm 1977 Ngày hoàng đạo Ngày tốt Ngày hắc đạo Ngày xấu Lịch âm tháng 1 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN27 728 829 930 1031 111 12/112 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 1/1220 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 1130 1231 131 14/122 153 164 175 186 19 Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1977Lịch âm tháng 2 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN31 131 14/122 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 1/119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 111 12/12 133 144 155 166 17 Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1977Lịch âm tháng 3 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN28 111 12/12 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020 1/221 222 323 424 525 626 727 828 929 1030 1131 121 13/22 143 15 Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1977Lịch âm tháng 4 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN28 929 1030 1131 121 13/22 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 1/319 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 131 14/3 Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1977Lịch âm tháng 5 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN25 826 927 1028 1129 1230 131 14/32 153 164 175 186 197 208 219 2210 2311 2412 2513 2614 2715 2816 2917 3018 1/419 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 1230 1331 141 15/42 163 174 185 19 Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1977Lịch âm tháng 6 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN30 1331 141 15/42 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 1/518 219 320 421 522 623 724 825 926 1027 1128 1229 1330 141 15/52 163 17 Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1977Lịch âm tháng 7 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN27 1128 1229 1330 141 15/52 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 1/617 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 1531 16 Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1977Lịch âm tháng 8 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN1 17/62 183 194 205 216 227 238 249 2510 2611 2712 2813 2914 3015 1/716 217 318 419 520 621 722 823 924 1025 1126 1227 1328 1429 1530 1631 171 18/72 193 204 21 Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1977Lịch âm tháng 9 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN29 1530 1631 171 18/72 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 1/814 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181 19/82 20 Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1977Lịch âm tháng 10 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN26 1427 1528 1629 1730 181 19/82 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 1/914 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 1831 191 20/92 213 224 235 246 25 Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1977Lịch âm tháng 11 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN31 191 20/92 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 1/1012 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 1930 201 21/102 223 234 24 Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1977Lịch âm tháng 12 năm 1977 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN28 1829 1930 201 21/102 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 1/1112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 1930 2031 211 22/11 Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1977 Lịch âm 2020 Lịch âm 2021 Lịch âm 2022 Lịch âm 2023 Lịch âm 2024 Ngày lễ dương lịch năm 1977 1/1 Tết Dương lịch - Thứ bảy 9/1 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Chủ Nhật 3/2 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Thứ Năm 14/2 Ngày lễ tình nhân Valentine - Thứ Hai 27/2 Ngày thầy thuốc Việt Nam - Chủ Nhật 8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ - Thứ Ba 20/3 Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Chủ Nhật 22/3 Ngày Nước sạch Thế giới - Thứ Ba 26/3 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Thứ bảy 27/3 Ngày Thể Thao Việt Nam - Chủ Nhật 1/4 Ngày Cá tháng Tư - Thứ Sáu 5/4 Tết Thanh minh - Thứ Ba 22/4 Ngày Trái đất - Thứ Sáu 30/4 Ngày giải phóng miền Nam - Thứ bảy 1/5 Ngày Quốc tế Lao động - Chủ Nhật 7/5 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Thứ bảy 13/5 Ngày của mẹ - Thứ Sáu 19/5 Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Thứ Năm 1/6 Ngày Quốc tế thiếu nhi - Thứ Tư 17/6 Ngày của cha - Thứ Sáu 21/6 Ngày báo chí Việt Nam - Thứ Ba 28/6 Ngày gia đình Việt Nam - Thứ Ba 11/7 Ngày dân số thế giới - Thứ Hai 27/7 Ngày Thương binh liệt sĩ - Thứ Tư 28/7 Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Thứ Năm 19/8 Ngày tổng khởi nghĩa - Thứ Sáu 2/9 Ngày Quốc Khánh - Thứ Sáu 10/9 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Thứ bảy 1/10 Ngày quốc tế người cao tuổi - Thứ bảy 10/10 Ngày giải phóng thủ đô - Thứ Hai 13/10 Ngày doanh nhân Việt Nam - Thứ Năm 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam - Thứ Năm 31/10 Ngày Hallowen - Thứ Hai 9/11 Ngày pháp luật Việt Nam - Thứ Tư 20/11 Ngày Nhà giáo Việt Nam - Chủ Nhật 23/11 Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Thứ Tư 1/12 Ngày thế giới phòng chống AIDS - Thứ Năm 19/12 Ngày toàn quốc kháng chiến - Thứ Hai 22/12 Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Thứ Năm 24/12 Lễ Giáng sinh - Thứ bảy Ngày lễ âm lịch năm 1977 1/1 Tết Nguyên Đán - Thứ Sáu 13/1 Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Thứ Tư 15/1 Tết Nguyên tiêu - Thứ Sáu 2/2 Lễ hội Chùa Trầm - Thứ Hai 15/2 Lễ hội Tây Thiên - Chủ Nhật 19/2 Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Thứ Năm 10/3 Giỗ tổ Hùng Vương - Thứ Tư 3/3 Tết Hàn thực - Thứ Tư 14/4 Tết Dân tộc Khmer - Thứ Ba 15/4 Lễ Phật Đản - Thứ Tư 5/5 Tết Đoan Ngọ - Thứ Ba 3/6 Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Thứ Hai 4/6 Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Thứ Ba 8/6 Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Thứ bảy 9/6 Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Chủ Nhật 23/6 Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Chủ Nhật 10/6 Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Thứ Hai 15/7 Vu Lan - Thứ Hai 1/8 Tết Katê - Thứ Ba 15/8 Tết Trung Thu - Thứ Ba 9/9 Tết Trùng Cửu - Thứ Sáu 10/10 Tết Trùng Thập - Chủ Nhật 15/11 Hội Đình Phường Bông Nam Định - Chủ Nhật 25/11 Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Thứ Tư 23/12 Ông Táo chầu trời - Thứ Ba Sự kiện lịch sử năm 1977 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam Lịch âm các năm khác Lịch âm 2020 Lịch âm 2021 Lịch âm 2022 Lịch âm 2023 Lịch âm 2024 Lịch âm 2025 Lịch âm 2026 Lịch âm 2027 Lịch âm 2028 Lịch âm 2029 Lịch âm 2030 Lịch âm 2031 Lịch âm 2032 Lịch âm 2033 Lịch âm 2034 Lịch âm 2035 Lịch âm 2036 Lịch âm 2037 Lịch âm 2038 Lịch âm 2039 Lịch âm 2040
Năm 1977 Đinh Tỵ Người tuổi rắn nói ít nhưng rất thông thái. Họ thích hợp với vùng đất ẩm ướt. Rắn tượng trưng cho sự tiến hóa vĩnh cửu của tuổi tác và sự kế vị, sự phân hủy và sự nối tiếp các thế hệ của nhân loại. Người tuổi rắn rất điềm tĩnh, hiền lành, sâu sắc và cảm thông nhưng thỉnh thoảng cũng hay nổi giận. Họ rất kiên quyết và cố chấp. Người ra đời vào năm con Rắn thường được xem là người tao nhã, thông thái, sắc sảo, nhưng hơi mê tín. Họ có thể có những năng khiếu bẩm sinh và những khả năng siêu việt. Họ cũng là người hiếm khi nhận được lời khuyên từ người khác, có lẽ là do khả năng giao tiếp của họ không được tốt lắm. Theo thống kê của Lịch Âm thì trong năm 1977 sẽ có tổng cộng 183 ngày tốt và 182 ngày xấu. Chúng tôi xin gửi tới quý độc giả trang xem lịch âm dương năm 1977 để giúp quý độc giả xem được lịch âm dương, ngày tốt ngày xấu trong 12 tháng của năm 1977 một cách thuận tiện và trực quan nhất. Âm lịch hôm nay Âm lịch ngày mai Lịch tháng 6/1977 Âm lịch 1977 Chi tiết lịch âm dương năm 1977 Ngày hoàng đạo Ngày tốt Lịch tháng 1/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 12/11Mậu Ngọ2 13Kỷ Mùi3 14Canh Thân4 15Tân Dậu5 16Nhâm Tuất6 17Quý Hợi7 18Giáp Tý8 19Ất Sửu9 20Bính Dần10 21Đinh Mão11 22Mậu Thìn12 23Kỷ Tỵ13 24Canh Ngọ14 25Tân Mùi15 26Nhâm Thân16 27Quý Dậu17 28Giáp Tuất18 29Ất Hợi19 1/12Bính Tý20 2Đinh Sửu21 3Mậu Dần22 4Kỷ Mão23 5Canh Thìn24 6Tân Tỵ25 7Nhâm Ngọ26 8Quý Mùi27 9Giáp Thân28 10Ất Dậu29 11Bính Tuất30 12Đinh Hợi31 13Mậu Tý Xem ngày tốt tháng 1 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 2/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 14/12Kỷ Sửu2 15Canh Dần3 16Tân Mão4 17Nhâm Thìn5 18Quý Tỵ6 19Giáp Ngọ7 20Ất Mùi8 21Bính Thân9 22Đinh Dậu10 23Mậu Tuất11 24Kỷ Hợi12 25Canh Tý13 26Tân Sửu14 27Nhâm Dần15 28Quý Mão16 29Giáp Thìn17 30Ất Tỵ18 1/1Bính Ngọ19 2Đinh Mùi20 3Mậu Thân21 4Kỷ Dậu22 5Canh Tuất23 6Tân Hợi24 7Nhâm Tý25 8Quý Sửu26 9Giáp Dần27 10Ất Mão28 11Bính Thìn Xem ngày tốt tháng 2 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 3/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 12/1Đinh Tỵ2 13Mậu Ngọ3 14Kỷ Mùi4 15Canh Thân5 16Tân Dậu6 17Nhâm Tuất7 18Quý Hợi8 19Giáp Tý9 20Ất Sửu10 21Bính Dần11 22Đinh Mão12 23Mậu Thìn13 24Kỷ Tỵ14 25Canh Ngọ15 26Tân Mùi16 27Nhâm Thân17 28Quý Dậu18 29Giáp Tuất19 30Ất Hợi20 1/2Bính Tý21 2Đinh Sửu22 3Mậu Dần23 4Kỷ Mão24 5Canh Thìn25 6Tân Tỵ26 7Nhâm Ngọ27 8Quý Mùi28 9Giáp Thân29 10Ất Dậu30 11Bính Tuất31 12Đinh Hợi Xem ngày tốt tháng 3 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 4/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 13/2Mậu Tý2 14Kỷ Sửu3 15Canh Dần4 16Tân Mão5 17Nhâm Thìn6 18Quý Tỵ7 19Giáp Ngọ8 20Ất Mùi9 21Bính Thân10 22Đinh Dậu11 23Mậu Tuất12 24Kỷ Hợi13 25Canh Tý14 26Tân Sửu15 27Nhâm Dần16 28Quý Mão17 29Giáp Thìn18 1/3Ất Tỵ19 2Bính Ngọ20 3Đinh Mùi21 4Mậu Thân22 5Kỷ Dậu23 6Canh Tuất24 7Tân Hợi25 8Nhâm Tý26 9Quý Sửu27 10Giáp Dần28 11Ất Mão29 12Bính Thìn30 13Đinh Tỵ Xem ngày tốt tháng 4 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 5/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 14/3Mậu Ngọ2 15Kỷ Mùi3 16Canh Thân4 17Tân Dậu5 18Nhâm Tuất6 19Quý Hợi7 20Giáp Tý8 21Ất Sửu9 22Bính Dần10 23Đinh Mão11 24Mậu Thìn12 25Kỷ Tỵ13 26Canh Ngọ14 27Tân Mùi15 28Nhâm Thân16 29Quý Dậu17 30Giáp Tuất18 1/4Ất Hợi19 2Bính Tý20 3Đinh Sửu21 4Mậu Dần22 5Kỷ Mão23 6Canh Thìn24 7Tân Tỵ25 8Nhâm Ngọ26 9Quý Mùi27 10Giáp Thân28 11Ất Dậu29 12Bính Tuất30 13Đinh Hợi31 14Mậu Tý Xem ngày tốt tháng 5 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 6/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 15/4Kỷ Sửu2 16Canh Dần3 17Tân Mão4 18Nhâm Thìn5 19Quý Tỵ6 20Giáp Ngọ7 21Ất Mùi8 22Bính Thân9 23Đinh Dậu10 24Mậu Tuất11 25Kỷ Hợi12 26Canh Tý13 27Tân Sửu14 28Nhâm Dần15 29Quý Mão16 30Giáp Thìn17 1/5Ất Tỵ18 2Bính Ngọ19 3Đinh Mùi20 4Mậu Thân21 5Kỷ Dậu22 6Canh Tuất23 7Tân Hợi24 8Nhâm Tý25 9Quý Sửu26 10Giáp Dần27 11Ất Mão28 12Bính Thìn29 13Đinh Tỵ30 14Mậu Ngọ Xem ngày tốt tháng 6 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 7/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 15/5Kỷ Mùi2 16Canh Thân3 17Tân Dậu4 18Nhâm Tuất5 19Quý Hợi6 20Giáp Tý7 21Ất Sửu8 22Bính Dần9 23Đinh Mão10 24Mậu Thìn11 25Kỷ Tỵ12 26Canh Ngọ13 27Tân Mùi14 28Nhâm Thân15 29Quý Dậu16 1/6Giáp Tuất17 2Ất Hợi18 3Bính Tý19 4Đinh Sửu20 5Mậu Dần21 6Kỷ Mão22 7Canh Thìn23 8Tân Tỵ24 9Nhâm Ngọ25 10Quý Mùi26 11Giáp Thân27 12Ất Dậu28 13Bính Tuất29 14Đinh Hợi30 15Mậu Tý31 16Kỷ Sửu Xem ngày tốt tháng 7 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 8/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 17/6Canh Dần2 18Tân Mão3 19Nhâm Thìn4 20Quý Tỵ5 21Giáp Ngọ6 22Ất Mùi7 23Bính Thân8 24Đinh Dậu9 25Mậu Tuất10 26Kỷ Hợi11 27Canh Tý12 28Tân Sửu13 29Nhâm Dần14 30Quý Mão15 1/7Giáp Thìn16 2Ất Tỵ17 3Bính Ngọ18 4Đinh Mùi19 5Mậu Thân20 6Kỷ Dậu21 7Canh Tuất22 8Tân Hợi23 9Nhâm Tý24 10Quý Sửu25 11Giáp Dần26 12Ất Mão27 13Bính Thìn28 14Đinh Tỵ29 15Mậu Ngọ30 16Kỷ Mùi31 17Canh Thân Xem ngày tốt tháng 8 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 9/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 18/7Tân Dậu2 19Nhâm Tuất3 20Quý Hợi4 21Giáp Tý5 22Ất Sửu6 23Bính Dần7 24Đinh Mão8 25Mậu Thìn9 26Kỷ Tỵ10 27Canh Ngọ11 28Tân Mùi12 29Nhâm Thân13 1/8Quý Dậu14 2Giáp Tuất15 3Ất Hợi16 4Bính Tý17 5Đinh Sửu18 6Mậu Dần19 7Kỷ Mão20 8Canh Thìn21 9Tân Tỵ22 10Nhâm Ngọ23 11Quý Mùi24 12Giáp Thân25 13Ất Dậu26 14Bính Tuất27 15Đinh Hợi28 16Mậu Tý29 17Kỷ Sửu30 18Canh Dần Xem ngày tốt tháng 9 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 10/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 19/8Tân Mão2 20Nhâm Thìn3 21Quý Tỵ4 22Giáp Ngọ5 23Ất Mùi6 24Bính Thân7 25Đinh Dậu8 26Mậu Tuất9 27Kỷ Hợi10 28Canh Tý11 29Tân Sửu12 30Nhâm Dần13 1/9Quý Mão14 2Giáp Thìn15 3Ất Tỵ16 4Bính Ngọ17 5Đinh Mùi18 6Mậu Thân19 7Kỷ Dậu20 8Canh Tuất21 9Tân Hợi22 10Nhâm Tý23 11Quý Sửu24 12Giáp Dần25 13Ất Mão26 14Bính Thìn27 15Đinh Tỵ28 16Mậu Ngọ29 17Kỷ Mùi30 18Canh Thân31 19Tân Dậu Xem ngày tốt tháng 10 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 11/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 20/9Nhâm Tuất2 21Quý Hợi3 22Giáp Tý4 23Ất Sửu5 24Bính Dần6 25Đinh Mão7 26Mậu Thìn8 27Kỷ Tỵ9 28Canh Ngọ10 29Tân Mùi11 1/10Nhâm Thân12 2Quý Dậu13 3Giáp Tuất14 4Ất Hợi15 5Bính Tý16 6Đinh Sửu17 7Mậu Dần18 8Kỷ Mão19 9Canh Thìn20 10Tân Tỵ21 11Nhâm Ngọ22 12Quý Mùi23 13Giáp Thân24 14Ất Dậu25 15Bính Tuất26 16Đinh Hợi27 17Mậu Tý28 18Kỷ Sửu29 19Canh Dần30 20Tân Mão Xem ngày tốt tháng 11 năm 1977 chi tiếtLịch tháng 12/1977 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật1 21/10Nhâm Thìn2 22Quý Tỵ3 23Giáp Ngọ4 24Ất Mùi5 25Bính Thân6 26Đinh Dậu7 27Mậu Tuất8 28Kỷ Hợi9 29Canh Tý10 30Tân Sửu11 1/11Nhâm Dần12 2Quý Mão13 3Giáp Thìn14 4Ất Tỵ15 5Bính Ngọ16 6Đinh Mùi17 7Mậu Thân18 8Kỷ Dậu19 9Canh Tuất20 10Tân Hợi21 11Nhâm Tý22 12Quý Sửu23 13Giáp Dần24 14Ất Mão25 15Bính Thìn26 16Đinh Tỵ27 17Mậu Ngọ28 18Kỷ Mùi29 19Canh Thân30 20Tân Dậu31 21Nhâm Tuất Xem ngày tốt tháng 12 năm 1977 chi tiết Danh sách ngày tốt xấu đang được xem nhiều nhất Thư viện tổng hợp Cân bằng cuộc sống của bạn bằng những cách cực đơn giản Trong cuộc sống, không phải lúc nào chúng ta cũng cặm cụi làm việc, cống hiến mà bản thân mỗi người nên biết tìm cách cân bằng cuộc sống cho chính mình. Bạn cần có sự sắp xếp về thời gian, công việc, chăm sóc đời sống tinh thần và thể chất. Cùng điểm qua 6 cách đơn giản giúp chúng ta cân bằng cuộc sống nhé! Vì sao chúng ta nên dành thêm thời gian cho bản thân? Cuộc sống với vô vàn những nỗi lo lắng, bộn bề cuốn chúng ta theo guồng quay công việc, vật chất mà quên mất dành cho bản thân những khoảng thời gian riêng tư. Cho dù cuộc sống, công việc có mệt mỏi, bận rộn đến mức nào, bạn cũng nên cho bản thân khoảng thời gian nghỉ ngơi để có thể chăm sóc cho chính mình. Bởi chúng có thể giúp bạn vượt qua hết những cảm xúc tiêu cực, quên đi những khó khăn, mệt mỏi và tiếp thêm cho chúng ta năng lượng để tiếp tục cống hiến. Hãy cùng tìm hiểu những lý do bạn nhất định nên dành thời gian cho chính mình nhé! Nếu đang tìm hoa làm quà tặng, bạn nên chọn ngay 10 loài hoa này Lựa chọn hoa làm quà tặng vào những dịp lễ tết hay kỷ niệm là thói quen của rất nhiều người. Bởi hoa không chỉ mang những ý nghĩa tích cực mà còn mang lại cảm giác thoải mái, tươi trẻ, thể hiện tấm lòng và thẩm mỹ của người tặng. Hôm nay, hãy cùng chọn ra 10 loại hoa chậu phù hợp làm quà tặng nhé! Sếp tốt là người khéo léo giải quyết mâu thuẫn để gắn kết nhân viên Trong công việc, chúng ta luôn cần một người sếp vừa có tâm vừa có tầm để dẫn dắt tập thể đi lên. Sự tài giỏi, tâm lý của một người sếp thể hiện rõ ở cách họ xử lý vấn đề trong công việc và cả những mâu thuẫn không giữa nhân viên. Vậy thế nào là một người sếp khéo léo, biết cách giải quyết mâu thuẫn để hàn gắn nhân viên của mình? Nắm giữ 10 nguyên tắc này sẽ giúp bạn đọc sách nhanh hơn Đối với nhiều người, việc tập trung một khoảng thời gian để hoàn thành một cuốn sách quả thực không phải là điều dễ dàng. Hãy cùng vận dụng 10 cách sau đây để việc đọc sách trở nên hiệu quả và nhanh hơn bạn nhé! 10 vị trí nốt ruồi mang lại may mắn cho bạn Bạn có biết có những vị trí nốt ruồi sẽ mang lại may mắn giúp cho chủ nhân của nó gặp nhiều những điều tốt lành không? Nếu như bạn có những loại nốt ruồi này, đừng bao giờ có ý định tẩy xóa chúng đi nhé. Nháy mắt trái Giật mắt trái liên tục theo giờ là điềm gì Đôi mắt được ví như một cửa sổ tâm hồn, do đó những dấu hiệu từ đôi mắt cũng sẽ được xem như dự báo trước ở phần tương lai. Hiện tượng nháy mắt trái hoặc giật mắt trái liên tục thì có ý nghĩa như thế nào. Hãy cùng chúng tôi tham khảo cách lý giải nháy mắt trái có điềm gì theo khoa học và tâm linh nhé. 5 tướng mạo có nét vượng tài Tướng mạo vượng tài chính là nét tướng cách thể hiện nét mặt con người có phúc, gặp rất nhiều may mắn về vấn đề tài chính. Hãy cùng chúng tôi xem bản thân có sở hữu đặc điểm nào thuộc về tướng vượng tài. Xem tướng trán để biết vận giàu sang Từ vầng trán của một người, có thể đoán định vận mệnh của người đó. Theo nhân tướng học qua tướng trán có thể biết được vận mệnh giàu sang phú quý của người đó. Các bạn hãy cùng chúng tôi dự đoán vận mệnh giàu sang, hay nghèo hèn của 1 người thông qua độ cao thấp, rộng hẹp của trán. Tướng đàn ông chung tình Bạn có đang mong muốn gặp được người đàn ông tốt và chung tình. Hãy cùng đi khám phá những tướng mặt đàn ông chắc chắn sẽ là người chồng người cha tốt đặc biệt họ rất chung thủy với vợ để có lựa chọn chính xác nhé! Xem tướng đàn ông qua đôi mắt Với nhiều người khi quyết định làm ăn với ai thì họ thường xem tướng mắt. Việc xem tướng mắt sẽ giúp cho chúng ta có một cái nhìn tổng quan về người đàn có tính cách đoan chính, trí lực hay giàu tình cảm. Xem tướng mũi đoán vận mệnh của người phụ nữ Theo như nhân tướng học thì thông qua tướng mũi có thể đoán biết được số phận của người phụ nữ là giàu sang hay bần hèn. Hôm nay, hãy cùng tìm hiểu về 7 tướng mũi mang lại cho chị em cuộc sống cao sang, thịnh vượng. Xem tướng tai, nhìn tướng tai đoán mệnh giàu sang Trong nhân tướng học, tai cũng như các bộ phận khác trên khuôn mặt, đều mang những bí ẩn riêng về cuộc đời mỗi con người. Hãy cùng tìm hiểu về những đặc điểm của đôi tai mang ý nghĩa phú quý.
Lịch vạn niên tháng 11 năm 1977 Dương lịch Tháng 11 năm 1977 Âm lịch Bắt đầu từ ngày 20/9/1977 đến ngày 20/10/1977 Tiết khí - Sương Giáng Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11 - Lập Đông Từ ngày 7/11 đến ngày 21/11 - Tiểu Tuyết Từ ngày 22/11 đến ngày 6/12 Ngày Hoàng Đạo Ngày Hắc Đạo Sự kiện trong tháng 11/1977 Thứ 5 10 11/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 11/1977 Ngày Vía Đức Phật Dược Sư Âm lịch 29/9/1977 Phật Dược Sư còn có nghĩa là "vị Phật thầy thuốc", còn gọi là Dược Sư Lưu Li Quang Phật,là vị Phật đại diện cho sự trọn vẹn của Phật quả ngự cõi phía đông là cõi Tịnh độ. Tranh tượng của vị Phật này hay được vẽ với tay trái cầm thuốc chữa bệnh và tay mặt giữ Ấn thí nguyện. Phật Dược Sư thường được thờ chung với Phật Thích Ca Mâu Ni và A Di Đà, trong đó phật Dược Sư đứng bên trái còn Phật A Di Đà đứng bên phải Phật Thích Ca. Trong kinh Dược Sư Thứ 4 23 11/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 11/1977 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam Âm lịch 13/10/1977 Hội Chữ thập đỏ Việt Nam là tổ chức xã hội quần chúng, thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, thành viên của Phong trào Chữ thập đỏ – Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế Những ngày Nhập Trạch đẹp trong tháng 11 năm 1977 Thứ Ba, Ngày 8 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 27/9 - Minh Đường Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 14 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 4/10 - Bảo Quang Hoàng Đạo Thứ Tư, Ngày 16 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 6/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Thứ Bảy, Ngày 19 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 9/10 - Tư Mệnh Hoàng Đạo Thứ Bảy, Ngày 26 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 16/10 - Bảo Quang Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 28 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 18/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Những ngày Cưới Hỏi tốt trong tháng 11 năm 1977 Thứ Ba, Ngày 15 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 5/10 - Bạch Hổ Hắc Đạo Thứ Bảy, Ngày 19 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 9/10 - Tư Mệnh Hoàng Đạo Những ngày Xuất Hành đẹp trong tháng 11 năm 1977 Chủ Nhật, Ngày 6 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 25/9 - Câu Trận Hắc Đạo Chủ Nhật, Ngày 13 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 3/10 - Kim Quỹ Hoàng Đạo Thứ Năm, Ngày 24 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 14/10 - Chu Tước Hắc Đạo Thứ Sáu, Ngày 25 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 15/10 - Kim Quỹ Hoàng Đạo Những ngày Khai Trương đẹp trong tháng 11 năm 1977 Thứ Tư, Ngày 2 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 21/9 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Thứ Ba, Ngày 8 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 27/9 - Minh Đường Hoàng Đạo Thứ Tư, Ngày 16 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 6/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Thứ Bảy, Ngày 19 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 9/10 - Tư Mệnh Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 21 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 11/10 - Thanh Long Hoàng Đạo Thứ Ba, Ngày 22 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 12/10 - Minh Đường Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 28 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 18/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Xem thêm lịch âm các tháng năm 1977 Lịch âm tháng 1 năm 1977 Lịch âm tháng 2 năm 1977 Lịch âm tháng 3 năm 1977 Lịch âm tháng 4 năm 1977 Lịch âm tháng 5 năm 1977 Lịch âm tháng 6 năm 1977 Lịch âm tháng 7 năm 1977 Lịch âm tháng 8 năm 1977 Lịch âm tháng 9 năm 1977 Lịch âm tháng 10 năm 1977 Lịch âm tháng 11 năm 1977 Lịch âm tháng 12 năm 1977 Giới thiệu lịch âm tháng 11 năm 1977 Tháng 11 đến mang theo những cơn gió lạnh đầu tiên của mùa đông. Trong tháng 11 này, mọi vật đều ở trong trạng thái nghỉ ngơi, tĩnh lặng. Đồng thời, con người cũng cần xem xét lại bản thân để chuẩn bị cho những hoạt động kế hoạch sắp tới. Có thái độ mềm mỏng, bao dung, rộng lượng, hành thiện, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, thiếu ăn, rét mướt, bị bệnh... có như vậy mới tăng thêm phúc đức và vận may cho bản thân và gia đình. Những người sinh vào tháng 11 do ảnh hưởng của ngũ hành nên tâm lý hướng nội, mềm mỏng, thông minh sắc sảo, trí tuệ linh hoạt, mẫn tiệp hơn người, họ cũng là mẫu người ôn hòa, hiền hậu, nhân ái đối khi ủy mị, hơi yếu đuối thậm chí là hơi nhu nhược. Tháng 11 Dương Lịch gọi là November là do bắt nguồn từ gốc Latin, được đặt theo Lịch La Mã cổ, đơn giản chỉ là số đếm theo Lịch La Mã, không có gì đặc biệt. Trong Lịch La Mã thì Tháng 1,2,3,4,5,6 được đặt tên theo các Vị Thần. Tháng 7 và 8 đặt tên theo 2 người trị vì đế chế La Mã. Từ tháng 9,10,11,12 là đặt theo hệ số đếm của La Mã. Đó là Tháng 11 Dương Lịch, còn Tháng 11 Âm Lịch còn gọi là Tháng con Chuột hay còn gọi là tháng Tý, gọi theo tên loài cây là Đông Nguyệt, hay còn gọi là Tháng Mùa Đông. Trong âm lịch, tháng Tý tức tháng thứ 11 âm lịch là tháng bắt buộc phải có ngày Đông chí. Tháng này còn gọi là tháng Trọng Đông 仲冬, nên gọi là Đông Nguyệt 冬月và theo lịch kiến Dần đây là tháng Tý 鼠月 tháng con chuột. Các nhà lập lịch còn thêm Can vào tên gọi của tháng nên có tháng Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý tùy theo từng năm âm lịch. Bình luận Đừng bỏ lỡ
lịch dương năm 1977